Mitsubishi Xpander Cross 2020

Giá bán 670,000,000 VND

Mua xe Mitsubishi Xpander - Tặng gói Hỗ trợ 50% Trước Bạ (Trị Giá 28 Triệu) + Gói phụ kiện cao cấp. Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Giao xe ngay, Xe có 5 màu gồm: Trắng, Bạc, Đen, Nâu, Đỏ

0934.134.022 Ms.Yến‬‬ Hãy liên hệ ngay để được mua xe với giá tốt nhất!

NHẬN BÁO GIÁ XE

Tổng quan

BẢNG GIÁ XE XPANDER - CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 8

Phiên bản Giá niêm yết
Xpander MT (MY2020) 555.000.000 (Ưu đãi 50% Phí Trước Bạ (Trị Giá 28 Triệu) + Gói phụ kiện cao cấp)
Xpander AT (MY2020) 630.000.000 (Tặng Bảo Hiễm Vật Chất trị giá 10 triệu)
Xpander Cross 670.000.000 (Tặng Voucher du lịch trị giá 10 triệu + Gói Phụ kiện cao cấp theo xe)

Mua xe Mitsubishi Xpander - Tặng gói Hỗ trợ 50% Trước Bạ (Trị Giá 28 Triệu) + Gói phụ kiện cao cấp. Chatbox ngay giá giảm trực tiếp cho khách hàng liên hệ

Hỗ trợ làm Toàn Bộ Thủ Tục Đăng Ký Xe, Bấm Số, Đăng Kiểm, Hồ Sơ Vay Mua Xe Trả Góp,..Một Cách Nhanh Chóng

Tổng quan

Mitsubishi Xpander Cross 2020 là mẫu xe MPV crossover 7 chỗ thân thiện với gia đình và sở hữu kiểu dáng SUV thể thao độc đáo. Xpander mang đến khả năng lái thoải mái kèm theo thiết kế nội thất rộng rãi, thiết thực và đa năng. Trên nền tảng thành công vang dội của Xpander, người dùng hoàn toàn có thể trông chờ sự đột phá của Mitsubishi Xpander Cross 2020.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 1

Mẫu xe MPV crossover 7 chỗ thân thiện với gia đình

 

Ngoại thất

Mitsubishi Xpander Cross 2020 sử dụng ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng của các mẫu ô tô nhà Mitsubishi. Mitsubishi muốn thể hiện sự cân bằng về hiệu suất mạnh mẽ kết hợp với độ bảo vệ an toàn chắc chắn.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 3

Ngoại thất thiết kế thể thao

Đầu xe nổi bật với trang bị lưới tản nhiệt tạo hình chữ X đen bóng khổng lồ vẫn được bảo toàn và có cảm giác bành trướng, kéo dài hơn khi kẹp giữa bộ đèn Led sắc bén kèm theo bộ hốc đèn vuông vức. Điểm nhấn của đầu xe còn phải kể đến chi tiết mạ crôm sáng bóng cùng cản trước tinh chỉnh rất ưa nhìn làm hoàn thiện cho đầu xe.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 5

Cụm đèn LED

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 7

Cụm đèn sương mù

Tiến đến thân xe, Mitsubishi Xpander Cross tạo cho người dùng cảm giác bành trướng và mở rộng hơn. Xe sở hữu kích thước D x R x C lần lượt là 4.500 (mm) x 1.800 (mm) x 1.750 (mm), chiều dài trục cơ sở 2.775 (mm) và khoảng sáng gầm 225 (mm).

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 9

Thân xe thiết kế mạnh mẽ

Điểm nhấn ở thân xe còn phải kể tới các chi tiết dập nổi, gân trang trí bắt mắt hơn cùng ốp vòm khổng lồ và dải ốp sườn đen tuyền tạo dốc về đuôi xe. Xe sử dụng la-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu kép kèm theo thanh giá nóc tiện dụng.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 11

La-zăng hợp kim 17-inch 5 chấu

Phong cách tạo hình đuôi xe chịu ảnh hưởng rất nhiều từ phần đầu xe và cũng mường tượng đến ký tự X đặc trưng. Xe sử dụng đèn hậu LED chữ L ấn tượng và bắt mắt.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 13

Logo Xpander Cross đuôi xe

Nội thất

Bước vào cabin xe, người dùng sẽ cảm nhận được sự nâng cấp đáng giá giúp nội thất xe trở nên sang trọng. Điều này có được nhờ loạt chất liệu nội thất cao cấp hiện diện trên xe bao gồm vô-lăng, cần số và ghế bọc da mềm.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 15

Không gian nội thất rộng rãi

Ngoài ra, trang trí tông màu kép đen nâu cùng hàng loạt viền bạc tạo nổi góp phần tăng độ hào nhoáng cho xe. Ngoài ra còn phải kể tới hệ thống vô-lăng điều chỉnh vị trí cùng màn hình cảm ứng trung tâm 7 inch đều là những chi tiết giúp cabin xe trở nên giá trị.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 17

Cụm đồ hiện thị đa thông

Nhờ lợi thế nội thất 2.840 (mm) dài và 1.411 (mm) rộng, Mitsubishi Xpander Cross 2020 7 chỗ có cabin rộng rãi. Mitsubishi còn rất khéo léo khi tối ưu hóa cho không gian nội thất bằng cách bổ sung ghế đa năng hỗ trợ gập đa dạng để đáp ứng các yêu cầu về không gian hoặc chỗ ngồi khác nhau.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 19

Không gian nội thất rộng rãi

Hàng ghế thứ hai và thứ ba cho phép gập phẳng và mở rộng không gian trống để chứa tải trọng hàng hóa lớn khi có nhu cầu. Xpander Cross 2020 còn trang bị hàng loạt ổ điện và cổng điều hòa cho hành khách ghế sau sử dụng. Nếu gập cả hàng ghế thứ 2 và 3 thì khoang hành lý của Mitsubishi Xpander Cross 2020 sẽ được mở rộng lên tới 1630 lít

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 21

Khoang hành lí rộng lớn

Hệ thống thông tin giải trí trên Xpander Cross 2020 gồm màn hình thông tin giải trí 7 inch tích hợp công nghệ kết nối điện thoại thông minh, hiển thị camera lùi, mp3, 6 loa nghe, đài radio AM/FM cùng cổng USB và Bluetooth.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 23

Hệ thống thông tin giải trí

Vận hành

Mitsubishi Xpander Cross 2020 sử dụng động cơ 1,5 lít 4 xy-lanh DOHC quen thuộc của Mitsubishi với khả năng sản sinh công suất 104 mã lực tại mức 6.000 rpm cùng mô-men xoắn cực đại 141 Nm tại tốc độ vòng xoay 4.000 rpm. Xe được trang bị hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp và dẫn động cầu trước FWD.

Mitsubishi Xpander MT (Máy xăng) - Hình 25

Động cơ vận hành mạnh mẽ

Xpander Cross 2020 với khoảng cách gầm sáng tăng cường lên đến 225 mm giúp thăng tiến cảm giác lái dễ chịu và thoăn thoắt đánh lái 1 cách chính xác khi chạy phố và chạy đường trường. Song, xe có thể hơi ồn khi chạy ở tốc độ cao.

Nhìn chung, thông số sức mạnh xe tuy còn khá khiêm tốn nhưng vẫn đủ khả năng phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng ngày hay những chuyến đi chơi xa mà không cần vác nhiều.

Tuy nhiên, mọi chuyện sẽ khác nếu như xe phải khuân vác tải nặng tối đa và cần vượt dốc cao hoặc tăng tốc gấp thì tay lái sẽ thấy đầu máy xe phải gồng lực, gầm gừ khá thường xuyên.

Dự kiến, Mitsubishi Xpander Cross 2020 sẽ có mức tiêu thụ nhiên liệu trong tầm 21 km/l cho bản số sàn và 23 km/l khi trang bị hộp số tự động.

An toàn

Xpander Cross 2020 tích hợp sẵn các tính năng an toàn như

Kiểm soát cân bằng chủ động, kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Phanh ABS

Cảm biến đỗ xe cùng một cặp túi khí cho hành khách phía trước

Cảnh báo cửa hở

Kiểm soát hành trình

Mở cửa xe không cần chìa khóa kèm bộ khởi động bằng nút ấn...

Thông số kỹ thuật

Thông số

KÍCH THƯỚC

Xpander Cross

670.000.000 VNĐ

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.475 x 1.750 x 1.730
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 2.775
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm) 1.520/1.510
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 5,2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205
Trọng lượng không tải (Kg) 1.240
Số chỗ ngồi 7
ĐỘNG CƠ  
Loại động cơ 1.5L MIVEC
Dung Tích Xylanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (ps/rpm) 104/6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 141/4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 45
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO  
Hộp số Số tự động 4 cấp
Truyền động 1 cầu - 2WD
Trợ lực lái Điện
Hệ thống treo trước McPherson với lò xo cuộn
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Lốp xe trước/sau 205/55R16
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km) -
- Kết hợp 6,2
- Trong đô thị 7,6
- Ngoài đô thị 5,4
NGOẠI THẤT Xpander AT
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước -
- Đèn chiếu xa Clear Halogen
- Đèn chiếu gần Clear Halogen
Đèn định vị dạng LED
Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Đèn sương mù trước/sau Trước
Đèn báo phanh thứ ba trên cao LED
Kính chiếu hậu Mạ crôm, gập điện, chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm
Lưới tản nhiệt Crôm xám
Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim 16" - 2 tông màu
NỘI THÂT -
Vô lăng và cần số bọc da
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Kính cửa điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Hệ thống âm thanh DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel
Số lượng loa 6
Sấy kính trước/sau
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trong chống chói chỉnh tay
AN TOÀN -
Túi khí an toàn Túi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khoá cửa từ xa
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Camera lùi
Khóa cửa trung tâm